bán lẻ

Học thuật
Thân thiện
bán lẻ

Một cửa hàng bán lẻ nhiều loại trái cây tươi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một: Hành động bán hàng hóa trực tiếp cho người sử dụng cuối cùng với số lượng nhỏ, thường từng đơn vị sản phẩm. Đây khâu cuối cùng trong chuỗi phân phối hàng hóa.
    • Phân biệt với bán buôn: Khác với bán buôn bán với số lượng lớn cho các nhà bán lẻ hoặc trung gian, bán lẻ bán trực tiếp cho người tiêu dùng.
  2. Danh từ (dùng trong các cụm danh từ):

    • Hoạt động bán lẻ: Chỉ toàn bộ lĩnh vực, phương thức kinh doanh này.
    • Mặt hàng bán lẻ: Chỉ những sản phẩm được bán theo cách này.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Cửa hàng tạp hóa này chủ yếu bán lẻ các mặt hàng thiết yếu cho người dân trong khu phố. (Cửa hàng này bán trực tiếp từng ít một cho người dùng cuối.)
    • Họ không bán lẻ chỉ nhận đơn đặt hàng số lượng lớn. (Họ không bán từng cái một cho người tiêu dùng thông thường.)
  • Danh từ (trong cụm từ):

    • Giá bán lẻ của chiếc điện thoại này 5 triệu đồng. (Giá niêm yết để bán trực tiếp cho người tiêu dùng.)
    • Khu phố này tập trung nhiều cửa hàng bán lẻ quần áo. (Nhiều cửa hàng bán trực tiếp quần áo cho khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kênh bán lẻ": chỉ hệ thống hoặc phương thức phân phối hàng hóa trực tiếp đến tay người tiêu dùng.

    • Công ty đang mở rộng kênh bán lẻ trực tuyến của mình. (Công ty phát triển hệ thống bán hàng trực tiếp qua mạng.)
  • "Bán lẻ đa kênh": chiến lược bán hàng kết hợp nhiều kênh khác nhau (như cửa hàng vật , website, ứng dụng) để tiếp cận người tiêu dùng.

    • Mô hình bán lẻ đa kênh đang trở thành xu hướng tất yếu. (Mô hình bán trực tiếp qua nhiều kênh khác nhau.)
Biến thể từ liên quan
  • Bán buôn (động từ): Bán hàng với số lượng lớn, thường cho các đại hoặc nhà bán lẻ, khác với bán lẻ.
  • Nhà bán lẻ (danh từ): Cá nhân hoặc doanh nghiệp thực hiện hoạt động bán lẻ.
    • Các nhà bán lẻ lớn thường sức mua thương lượng giá rất mạnh.
  • Bán sỉ (động từ): Từ đồng nghĩa với bán buôn.
Từ đồng nghĩa
  • Bán từng cái: Nhấn mạnh vào việc bán theo đơn vị sản phẩm.
  • Bán trực tiếp cho người tiêu dùng: Cụm từ giải thích nghĩa của hành động.
Các cụm từ liên quan
  • Bán lẻ tự phục vụ: Mô hình bán lẻ khách hàng tự do lựa chọn hàng hóa trên kệ tự thanh toán.
    • Siêu thị một hình thức bán lẻ tự phục vụ phổ biến.
  • Bán lẻ trực tuyến: Hình thức bán lẻ thông qua internet, thương mại điện tử.
    • Doanh số bán lẻ trực tuyến tăng trưởng mạnh trong những năm gần đây.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu bán lẻ: Thuật ngữ trong tài chính chỉ việc các nhà đầu cá nhân nhỏ lẻ mua bán chứng khoán, trái ngược với các tổ chức lớn.
    • Sự tham gia của đầu bán lẻ đã làm sôi động thị trường chứng khoán.
bán lẻ

Một cửa hàng bán lẻ nhiều loại trái cây tươi.

  1. đg. Bán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một; phân biệt với bán buôn. Giá bán lẻ. Cửa hàng bán lẻ.

Từ gần giống

Từ chứa "bán lẻ"

Proverbs and Idioms